Bản dịch của từ 賽 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sài

ㄙㄞˋN/AN/AN/A

(Động từ)

sài
01

Thi đấu, tranh tài, so tài (như trong các cuộc thi, cuộc đua)

比勝負,比好壞,競爭:比~。競~。~場。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vượt trội hơn, hơn hẳn (một cách rõ ràng)

勝似,比得過:一個~一個,都不一般。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Giống như, tương tự (như thật)

好似,比得上:簡直~真的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Hoạt động tín ngưỡng cổ xưa để tạ ơn thần linh (lễ hội, nghi lễ)

舊時祭祀酬報神恩的迷信活動:~神。~會。~社。

Ví dụ
賽
Bính âm:
【sài】【ㄙㄞˋ】【SÁI】
Các biến thể:
塞, 赛
Hình thái radical:
⿱,𡨄,貝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一丨丨一ノ丶丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép