ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
贄
Bảng phân tích âm vị 贄
Zhì
Lễ vật dâng lên bậc trưởng thượng khi lần đầu gặp mặt (như trong tục lệ xưa), ví như 'quà chất' để xin gặp.
古代初次拜見尊長所送的禮物:~見(拿著禮物求見)。~敬。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép