Anh - Việt
责任
Danh từ
Bảng phân tích âm vị 责
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| zé | ㄗㄜˊ | z | e | thanh sắc |
责任 (Danh từ)
【zé rèn】
AI
Nghĩa 01
trách nhiệm (không làm tốt nhiệm vụ, vì thế phải gánh lấy tổn thất)
没有做好分内应做的事,因而应当承担的过失
Ví dụ
Anh ấy chịu trách nhiệm toàn bộ về lỗi này.他对这个错误负有全部责任。【他對這個錯誤負有全部責任。】
Cô ấy không có trách nhiệm giải quyết vấn đề này.她没有责任解决这个问题。【她沒有責任解決這個問題。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 02
trách nhiệm
按照职业、职务、身份等,自己应该做的事情或者应该承担的任务。
Ví dụ
Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ của mình một cách cẩn thận.他认真完成了自己的责任。【他認真完成了自己的責任。】
Bạn không chịu trách nhiệm sao?你没有承担你的责任吗?【你沒有承擔你的責任嗎?】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 责任
zé
责
rèn
任
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【zé】【ㄗㄜˊ】【TRÁCH】
- Các biến thể
- 責, 㥽, 𧵩, 𧶌
- Hình thái radical
- ⿱,龶,贝
- Lục thư
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ
- bối 贝
- Số nét
- 8
- Thứ tự bút hoạ
- 一一丨一丨フノ丶