Bản dịch của từ 贤 trong tiếng Việt

Tính từDanh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊxianthanh sắc

(Tính từ)

xián
01

Tài đức; hiền đức; đức hạnh; có đức có tài

有德行的;有才能的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lương thiện; hiền hành; nhân từ; tài ba

贤良;优秀

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hiền (lời nói kính trọng bằng vai hoặc bậc dưới)

敬词;用于平辈或晚辈

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tốt; đẹp

良;美善

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Khổ; gian khổ; nhọc nhằn

艰难;劳苦

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

xián
01

Người tài, người có đức có tài

有才德的人;人才

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Họ Hiền

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

xián
01

Ca ngợi; tán tụng; khen ngợi

赞颂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

贤
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HIỀN】
Các biến thể:
賢, 贒, 䝨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨丨フ丶丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép