Bản dịch của từ 贴 trong tiếng Việt
贴
Động từChữ sốDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiē | ㄊㄧㄝ | t | ie | thanh ngang |
贴 (Động từ)
【tiē】
01
Dán (làm cho dính vào nhau)
把薄片状的东西粘在另一个东西上
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kề; sát; khít; áp sát
紧挨
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Trợ giúp; trợ cấp
用钱或者物品去帮助别人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
贴 (Chữ số)
【tiē】
01
Tờ; miếng (cao dán)
量词,用于一种贴在身上的药
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
贴 (Danh từ)
【tiē】
01
Tiền trợ cấp
贴补的钱
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【tiē】【ㄊㄧㄝ】【THIẾP】
- Các biến thể:
- 貼
- Hình thái radical:
- ⿰,贝,占
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 贝
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶丨一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
怗
萜
帖
跕
聑
貼
赢
贰
货
贯
贽
贺
赟
赆
赏
负
赠
财
𠖇
殄
沯
㟄
珂
峊
活
査
𠊁
垍
㑡
柫
体贴
补贴
贴心
粘贴
津贴
贴纸
倒贴
贴切
贴近
贴合
