Bản dịch của từ 贵亲 trong tiếng Việt

贵亲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guì

ㄍㄨㄟˋguithanh huyền

贵亲 (Danh từ)

guì qīn
01

Kính trọng, tôn quý dòng họ; lễ nghĩa đối với người thân có địa vị (tôn kính họ hàng)

1.尊贵礼敬亲族。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Coi trọng, quý ở sự gần gũi; tôn trọng vì thân thiết (ví dụ: quý người vì họ gần gũi, thân thiết)

3.谓贵在亲近。

Ví dụ
03

Bậc thân phụ/mẫu có địa vị tôn quý; những bậc phụ huynh tôn kính (Hán Việt: quý thân)

2.尊贵的亲长。

Ví dụ
04

Kính gọi bố mẹ người khác; kính trọng gọi bậc sinh thành (ví dụ: 贵亲大人 — kính thưa bậc sinh thành)

4.尊称他人的父母。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 贵亲

guì

qīn

Các từ liên quan

贵上
贵不凌贱
贵不召骄
贵不可言
贵不期骄
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
贵
Bính âm:
【guì】【ㄍㄨㄟˋ】【QUÝ】
Các biến thể:
貴, 䝿, 𡭙, 𧶪
Hình thái radical:
⿳,中,一,贝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép