Anh - Việt
费用
Danh từ
Bảng phân tích âm vị 费
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| fèi | ㄈㄟˋ | f | ei | thanh huyền |
费用 (Danh từ)
【fèi yòng】
AI
Nghĩa 01
phí tổn; chi phí; chi tiêu; phí dụng
花费的钱;开支
Ví dụ
Chi phí chuyến đi này rất cao.这次旅行的费用很高。【這次旅行的賛用很高。】
Chúng tôi không thể chịu thêm chi phí.我们不能承担额外的费用。【我們不能承擔額外的賛用。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 费用
fèi
费
yòng
用
费
- Bính âm
- 【fèi】【ㄈㄟˋ】【PHÍ】
- Các biến thể
- 賛
- Hình thái radical
- ⿱,弗,贝
- Lục thư
- hình thanh
- Bộ thủ
- bối 貝
- Số nét
- 9
- Thứ tự bút hoạ
- フ一フノ丨丨フノ丶
- HSK Level ước tính
- 3
- TOCFL Level ước tính
- 4