Bản dịch của từ 赶 trong tiếng Việt

Động từGiới từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gǎn

ㄍㄢˇganthanh hỏi

(Động từ)

gǎn
01

Đuổi; đuổi theo

追赶

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vội; gấp; vội vàng; vội vã

加快行动,使不误时间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đi; đến (nơi nào đó)

去;到 (某处)

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Đánh (đánh xe)

驾御

Ví dụ
05

Đuổi; xua đuổi

驱逐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Gặp; gặp phải; vào lúc; nhân dịp

遇到 (某种情况);趁着 (某个时机)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Giới từ)

gǎn
01

Đến khi, đến lúc (thời điểm xảy ra điều gì đó trong tương lai)

等到将来某个时间

Ví dụ
赶
Bính âm:
【gǎn】【ㄍㄢˇ】【CẢN】
Các biến thể:
趕, 𠖫, 𢆝, 𪌃
Hình thái radical:
⿺,走,干
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨一ノ丶一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép