Bản dịch của từ 躏蹂 trong tiếng Việt
躏蹂
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lìn | ㄌㄧㄣˋ | l | in | thanh huyền |
躏蹂 (Động từ)
【lìn róu】
01
Dẫm đạp, giẫm nát; dùng chân tàn phá (thường chỉ hành vi cưỡng bức, thô bạo)
1.踩踏。
Ví dụ
02
Tàn phá, hủy hoại nặng nề; xâm hại, chà đạp (thường dùng trong văn viết, Hán-Việt: lâm nhu)
2.摧残。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 躏蹂
lìn
躏
róu
蹂
Các từ liên quan
躏藉
躏跞
躏践
躏蹙
躏轹
蹂剔
蹂损
- Bính âm:
- 【lìn】【ㄌㄧㄣˋ】【LẬN】
- Các biến thể:
- 躪, 蹸, 躙
- Hình thái radical:
- ⿰,⻊,蔺
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 足
- Số nét:
- 21
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一一丨丨丶丨フノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吝
䉮
藺
蔺
赁
蹸
甐
淋
疄
膦
賃
䟹
蹽
䠐
趻
跏
䠍
躖
跮
跼
䠟
蹌
䟨
蹝
籐
鐬
䥬
鬺
皬
鐳
𠘥
譳
礴
䱼
欀
櫳
蹂躏
