Bản dịch của từ 躪 trong tiếng Việt
躪
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lìn | ㄌㄧㄣˋ | l | in | thanh huyền |
躪 (Động từ)
【lìn】
01
(形聲) Chữ này gồm bộ Túc (足) và âm 藺 (lìn), nghĩa gốc là dùng chân giẫm mạnh xuống (như giẫm lên cây cỏ)
(形聲。从足,藺(lìn)聲。本義:使力的碾踏)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Giẫm đạp, dẫm lên (như người giẫm chân lên mặt đất, làm bẹp nát)
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ép buộc, áp bức, làm tổn thương (như bị giẫm đạp, tổn thương thân thể hoặc tinh thần)
欺壓;傷害
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【lìn】【ㄌㄧㄣˋ】【LẪN】
- Các biến thể:
- 躏, 蹸, 躙
- Hình thái radical:
- ⿰,⻊,藺
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 足
- Số nét:
- 26
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一一丨丨丨フ一一丨フ一一ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
焛
躏
獜
䟹
轥
躙
藺
蹸
䫰
痳
膦
赁
踬
躙
躨
踩
䟭
踍
䟸
路
䟱
跨
䠢
䠅
鬮
灤
㜻
䨹
釄
㶠
䖂
鑷
鸓
轥
䶥
𠓚
