Bản dịch của từ 躮 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēn

ㄈㄣN/AN/AN/A

(Danh từ)

fēn
01

Cách nói khiêm nhường để gọi con trai của mình (giống như gọi 'con nhỏ' một cách thân mật).

对自己儿子的谦称。

Ví dụ
02

Cách gọi khinh miệt dành cho thanh niên (dùng trong chữ Hán Nhật).

对少年的蔑称(日本汉字)。

Ví dụ
躮
Bính âm:
【fēn】【ㄈㄣ】【PHÂN】
Hình thái radical:
⿰,身,分
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丿丨乚一一一丿丿丶乚丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép