Bản dịch của từ 躱 trong tiếng Việt
躱
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duǒ | ㄉㄨㄛˇ | d | uo | thanh hỏi |
躱 (Động từ)
【duǒ】
01
Đoá; như 'đoá tàng (ẩn núp); đoá trái (trốn nợ)'. (Động) Ẩn náu. ◎Như: đóa tiến thâm san lão lâm 躱進深山老林 ẩn náu vào rừng sâu núi thẳm. (Động) Tránh né. ◎Như: đóa vũ 躱雨 tránh mưa; đóa tị 躱避 tránh né; minh thương dị đóa; ám tiễn nan phòng 明槍易躱; 暗箭難防 Cây giáo (đâm một cách) minh bạch dễ tránh né; mũi tên (bắn) lén lút khó phòng bị. Một dạng của chữ 躲.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
