Bản dịch của từ 輯 trong tiếng Việt
輯

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
Ji | ㄐㄧ | N/A | N/A | N/A |
輯 (Danh từ)
Cùng nghĩa gốc, chỉ chung xe cộ, như xe kiệu (ghế sedan) dùng trong các lễ nghi truyền thống Việt Nam.
同本義。泛指車子
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Hình thanh. Nghĩa gốc: thùng xe) Thùng xe, nơi chứa đồ trên xe, dễ nhớ như thùng xe chở hàng.
(形聲。本義:車箱)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một phần trong bộ sách hoặc tài liệu được chia theo nội dung hoặc thứ tự xuất bản, như 'tập 2' trong bộ sách.
整套書籍、資料等按內容或發表先後次序分成的各個部分。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
輯 (Động từ)
Tập hợp, tụ họp lại như quân lính tập trung chuẩn bị chiến đấu.
聚集
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thu thập, biên soạn tài liệu hoặc sách từ nhiều nguồn khác nhau thành một tập hợp hoàn chỉnh, như biên tập sách hoặc tài liệu.
把各種來源的書面材料或項目經加工彙編成一個文件或一冊,彙編成一套文件或叢書
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Làm cho ổn định, yên bình, như an ủi, trấn an.
使安定。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kéo lại, giữ chặt không cho rơi rụng, như giữ chặt tay áo hay giày dép.
斂,拖着不使脫落
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sửa chữa, bổ sung, làm cho hoàn chỉnh, như chỉnh lý, sửa sang đồ vật.
整修,補合。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Liên kết, nối lại với nhau, như trang trí bằng cách kết hợp các vật liệu.
通“緝”。連綴
Từ tiếng Việt gần nghĩa
輯 (Tính từ)
Hòa thuận, hòa hợp, thân thiện như trong gia đình hoặc cộng đồng.
和諧,和睦
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Xem thêm cách đọc 'ji' với nghĩa khác.
另見ji
Dùng để chỉ trạng thái ổn định, yên bình.
引申爲安定。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬP】
- Các biến thể:
- 辑, 𨌖, 𨍣, 𨍾, 𨎵, 集
- Hình thái radical:
- ⿰,車,咠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 車
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一一一丨丨フ一一丨丨一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
