Anh - Việt
道歉
Động từ
Bảng phân tích âm vị 道
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| dào | ㄉㄠˋ | d | ao | thanh huyền |
道歉 (Động từ)
【dào qiàn】
AI
Nghĩa 01
chịu lỗi; xin thứ lỗi; xin nhận lỗi
告诉别人自己做错了,请求原谅。
Ví dụ
Tôi xin lỗi anh ấy vì đến muộn.我向他道歉了,因为迟到了。【我曏他道歉了,因為遲到了。】
Cô ấy không xin lỗi bạn của mình.她没有向朋友道歉。【她沒有曏朋友道歉。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 道歉
dào
道
qiàn
歉
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【dào】【ㄉㄠˋ】【ĐẠO】
- Các biến thể
- 𨗓, 𨖁, 𨕥, 𨔞, 𡬹, 衟, 衜, 噵, 𠐵
- Hình thái radical
- ⿺,辶,首
- Lục thư
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ
- sước 辶
- Số nét
- 12
- Thứ tự bút hoạ
- 丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
- HSK Level ước tính
- 2
- TOCFL Level ước tính
- 4