Anh - Việt

Bản dịch của từ 重新 trong tiếng Việt

重新

Trạng từ
Bính âm

Bảng phân tích âm vị 重

Bảng phân tích âm vị 重
Bính âm
Chú âm
Thanh mẫu
Vận mẫu
Thanh điệu
chóngㄔㄨㄥˊchong
thanh sắc
zhòngㄓㄨㄥˋzhong
thanh huyền

重新 (Trạng từ)

【chóng xīn】
AI

Nghĩa 01

lần nữa; lại lần nữa; lại

再一次

Ví dụ
Chúng ta cần bắt đầu lại dự án này.我们需要重新开始这个项目。【我們需要重新開始這個項目。】
Anh ấy không suy nghĩ lại quyết định.他没有重新考虑这个决定。【他沒有重新考慮這個決定。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Nghĩa 02

từ đầu; làm lại từ đầu; làm lại

表示从头另行开始 (变更方式或内容)

Ví dụ
Chúng ta cần bắt đầu lại dự án này.我们需要重新开始这个项目。【我們需要重新開始這個項目。】
Anh ấy không xem xét lại kế hoạch.他没有重新考虑这个计划。【他沒有重新考慮這個計劃。】

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 重新

chóng

重

xīn

新

Các từ liên quan

Hán tự
重
Bính âm
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【TRÙNG】
Các biến thể
緟, 𡍴, 𡍺, 𡒀, 𡔅, 𡔌, 𧝎, 𨤣, 𦌋
Lục thư
hội ý
Bộ thủ
lí 里
Số nét
9
Thứ tự bút hoạ
ノ一丨フ一一丨一一
HSK Level ước tính
3
TOCFL Level ước tính
4

Đồng âm (Homophones)

Cùng bộ thủ

Cùng tổng số nét bút

Từ ghép