Bản dịch của từ 錯 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuò

ㄘㄨㄛˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

cuò
01

Đá mài để khắc ngọc, như một viên đá mài quý giá giúp tạo hình ngọc đẹp (nhớ câu: 'đá mài ngọc thác sáng')

琢玉用的砺石,磨石。《書•禹貢》:“錫貢磬錯。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dũa sắt, dao dũa dùng để mài xương, đồng, sắt; công cụ giúp mài sắc vật cứng (như dũa sắt)

锉刀,即“鑢”。磋治骨角铜铁的工具。漢劉向《古列女傳•仁智•魯臧孫母》:“錯者所以治鋸,鋸者所以治木也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mài mòn, chà xát; cũng chỉ sự mài giũa lẫn nhau giữa bạn bè để tiến bộ (như bạn bè cùng mài dũa)

打磨;磨擦。《易•説卦》:“八卦相錯。”引申为朋友之间的砥砺。元戴良《愛菊説》:“若相磋以道,相錯以德。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chế tác, xử lý ngọc; hành động mài ngọc để tạo hình (như thợ ngọc mài ngọc)

治(玉)。《法言•學行》:“夫有刀者瓏諸,有玉者錯諸,不礲不錯,焉攸用?”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Mạ vàng bạc lên đồ vật để trang trí (như đồ mạ vàng)

用金银涂饰。《鹽鐵論•散不足》:“中者舒玉紵器,金錯蜀杯。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Khảm hoặc thêu họa tiết hoa văn trang trí (như khảm hoa văn tinh xảo)

镶嵌或绘绣花纹。《詩•小雅•釆芑》:“約軝錯衡,八鸞瑲瑲。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Ẩn giấu, núp kín (như ẩn mình trên núi cao, trong đầm sâu)

隐藏。《大戴禮記•曾子制言下》:“是故君子錯在高山之上,深澤之污,聚橡栗藜藿而食之,生耕稼以老十室之邑。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Lẫn lộn, xen kẽ (như các thứ xen kẽ nhau)

间杂。《書•禹貢》:“厥賦惟上上錯。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Chồng chéo, đan xen nhau (như đường giao nhau)

相互交错。《詩•小雅•楚茨》:“為賓為客,獻醻交錯。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Lộn xộn, rối ren (như sự rối loạn)

错乱;杂乱。《書•微子》:“殷既錯天命。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

11

Bề mặt vật thể ráp, sần sùi (như da sần sùi)

物体表面粗糙。《金匱要略•血痹》:“肌膚甲錯,兩目黯黑。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

12

Thái độ cẩn trọng, tôn kính (như đi đứng cẩn thận)

敬慎貌。《易•離》:“初九,履錯然,敬之,无咎。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

13

Sai lầm, nhầm lẫn (như mắc lỗi sai)

错误;乖谬。《墨子•非命上》:“今雖毋求執有命者之言,必不可得,不亦錯乎?”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

14

Thay đổi, luân phiên (như thay đổi vị trí)

更迭。《儀禮•鄉射禮》:“長受而錯,皆不拜。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

15

Trái ngược, không phù hợp (như trái với quy luật)

违背,不合。《鹽鐵論•相刺》:“堅據古文以應當世,猶辰參之錯,膠柱而調瑟,固而難合矣。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

16

Phần thừa, dư ra (như thức ăn thừa)

餕余。《儀禮•士昏禮》:“於是與始飯之錯。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

17

Tách ra, phân chia (như chia luống đất)

分开;岔开。《氾勝之書•種稻》:“始種稻欲溼,溼者缺其塍,令水道相直;夏至後大熱,令水道錯。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

18

Di chuyển, xoay chuyển (như xoay chuyển vị trí)

转动;移动。《紅樓夢》第九十二回:“豈知他忙着把司棋收拾了,也不啼哭,眼錯不見,把帶的小刀子往脖子裏一抹,也就抹死了。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

19

Xấu, kém (thường dùng trong phủ định, như không tốt)

坏;差(用于否定式)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

20

Thêm vào, thực hiện (như thêm việc)

加;施为。《管子•重令》:“不為六者,疑錯於斧鉞。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

21

Loại vải thô, dệt thô (như vải thô)

絣。《太玄•棿》:“錯,絣也。”范望注:“絣,雜而説之者也。”

Ví dụ
22

Loại nhỏ của cái đỉnh (một loại đồ đồng cổ)

小鼎。《淮南子,説山》:“鼎錯日用而不足貴,周鼎不爨而不可賤。”

Ví dụ
23

Họ (tên họ người)

姓。《古今姓氏書辯證•鐸韻》:“錯,《姓苑》:宋有太宰錯君,後為氏,唐時温泉多此姓。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Bính âm:
【cuò】【ㄘㄨㄛˋ】【THÁC】
Hình thái radical:
⿰,金,昔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一一丨丶ノ一一丨丨一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép