Anh - Việt
锻炼
Động từ
Bảng phân tích âm vị 锻
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| duàn | ㄉㄨㄢˋ | d | uan | thanh huyền |
锻炼 (Động từ)
【duàn liàn】
AI
Nghĩa 01
rèn; rèn luyện; tôi luyện; tập luyện; tập; tập thể dục
通过体育运动使身体强壮,培养勇敢、机警和维护集体利益等品德
Ví dụ
Anh ấy tập luyện hàng ngày và khỏe mạnh.他每天都锻炼身体很健康。【他每天都鍛煉身體很健康。】
Cô ấy không rèn luyện nên cơ thể yếu.她不锻炼,所以身体不强壮。【她不鍛煉,所以身體不強壯。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 锻炼
duàn
锻
liàn
炼
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【duàn】【ㄉㄨㄢˋ】【ĐOẠN】
- Các biến thể
- 鍛, 𨩷, 𨪇
- Hình thái radical
- ⿰,钅,段
- Lục thư
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ
- kim 钅
- Số nét
- 14
- Thứ tự bút hoạ
- ノ一一一フノ丨一一一ノフフ丶