Anh - Việt
难受
Tính từ
Bảng phân tích âm vị 难
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| nàn | ㄋㄢˊ | n | an | thanh sắc |
难受 (Tính từ)
【nán shòu】
AI
Nghĩa 01
khó chịu
身体不舒服
Ví dụ
Anh ấy cảm thấy đau và rất khó chịu.他感到头痛,身体很难受。【他感到頭痛,身體很難受。】
Đừng làm việc khi bạn cảm thấy mệt.你难受的时候不要去工作。【你難受的時候不要去工作。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nghĩa 02
buồn; đau lòng; đau khổ
伤心;不痛快
Ví dụ
Anh ấy cảm thấy rất buồn sau khi nghe tin xấu.他听到坏消息后感到很难受。【他聽到壞消息後感到很難受。】
Cô ấy hôm nay không khó chịu nên đi làm.她今天不难受,所以去上班了。【她今天不難受,所以去上班了。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 难受
nán
难
shòu
受
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【nàn】【ㄋㄢˊ, ㄋㄢˋ】【NAN, NẠN】
- Các biến thể
- 難, 𨿻, 𩀏, 𩀙, 𩀡, 𩀤, 𩁚, 𩁢, 𩁣, 𩁤, 𩁩, 𩁪, 𩁬, 𩁮, 𩁲, 𩁳, 𪄿, 𪅀, 𪇠, 𪇼
- Hình thái radical
- ⿰,又,隹
- Lục thư
- hội ý
- Bộ thủ
- chuy 隹
- Số nét
- 10
- Thứ tự bút hoạ
- フ丶ノ丨丶一一一丨一
- HSK Level ước tính
- 1
- TOCFL Level ước tính
- 1