Anh - Việt
需要
Động từDanh từ
Bảng phân tích âm vị 需
Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
| xū | ㄒㄩ | x | u | thanh ngang |
需要 (Động từ)
【xū yào】
AI
Nghĩa 01
cần; cần phải; nên có; cần có
应该有或必须有
Ví dụ
Chúng tôi cần nhiều tình nguyện viên cho cộng đồng.我们需要更多志愿者帮助社区。【我們需要更多誌願者幫助社區。】
Bạn không cần tham gia cuộc họp hôm nay.你不需要参加今天的会议。【你不需要參加今天的會議。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
需要 (Danh từ)
【xū yào】
AI
Nghĩa 01
sự đòi hỏi; yêu cầu; nhu cầu
对事物的欲望或要求。一般是客观上应该有的东西。
Ví dụ
Nhu cầu học tập của trẻ rất quan trọng.孩子的学习需要很重要。【孩子的學習需要很重要。】
Anh ấy không có những yêu cầu sống cơ bản.他没有生活的基本需要。【他沒有生活的基本需要。】
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 需要
xū
需
yào
要
Các từ liên quan
- Bính âm
- 【xū】【ㄒㄩ】【NHU】
- Các biến thể
- 須, 𦓔, 𩂉
- Hình thái radical
- ⿱,雨,而
- Lục thư
- hội ý
- Bộ thủ
- vũ 雨
- Số nét
- 14
- Thứ tự bút hoạ
- 一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨
- HSK Level ước tính
- 7-9
- TOCFL Level ước tính
- 4