Bản dịch của từ 题引 trong tiếng Việt

题引

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˊtithanh sắc

题引 (Danh từ)

tí yǐn
01

Đề mục và lời mở đầu của thi văn (tựa đề và phần dẫn nhập trước bài thơ/ bài văn); Hán-Việt: đề dẫn

诗文的题目和序引。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 题引

yǐn

Các từ liên quan

题临安邸
题主
题书
题亲
题位
引丝
引久
题
Bính âm:
【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
Các biến thể:
題, 𧡨, 𧡭
Hình thái radical:
⿺,是,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨一ノ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép