Bản dịch của từ 麲 trong tiếng Việt
麲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàn | ㄒㄧㄢˋ | N/A | N/A | N/A |
麲 (Danh từ)
【xiàn】
01
Bột mỳ nghiền thô chưa lọc, còn lẫn cám; ví như “cháo tiện” là món ngon dân gian, dễ nhớ như câu ca dao “không phải năm xấu mới ăn cháo tiện” (tiện ở đây là bột mỳ thô).
磨碎后未筛分为面与麸的麦屑:“非凶岁为~粥……以为是天下之美味也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【TIỆN】
- Các biến thể:
- 𪎉
- Hình thái radical:
- ⿺,麥,見
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 麥
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丿丶丿丶丿丶丿乚丶丨乚一一一丿乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
涀
俔
硍
䱤
臽
哯
憲
瀗
鏾
缐
埳
䐄
䵄
麳
䴿
䴳
䴱
䴻
麷
麫
䵂
麶
䵀
䴷
頾
騒
蹡
㦡
鯌
蟦
藰
䤽
鎲
𠆜
鞢
㘍
