ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠫆
Bảng phân tích âm vị 𠫆
Dài
Đầy đặn, dày dặn, như ruộng đất đầy đủ nước, cây cối sum suê (nhớ câu 'đầy như đãi gạo').
喃字。đầy。厚,厚实,充实。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép