Bản dịch của từ 𠳭 trong tiếng Việt

𠳭

Từ tượng thanh
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˋN/AN/AN/A

𠳭 (Từ tượng thanh)

01

Chữ dùng để phiên âm tên người nước ngoài.

外国人名译音用字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ tượng thanh, diễn tả sự lặp đi lặp lại, như tiếng nói nhiều lời, lải nhải (ví dụ: 'lô khô' - nói nhiều, lắm lời).

象声词。〔罗~〕啰嗦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chữ dùng trong tên địa danh, ví dụ trong 'Đo khắc lăng' (), ghi trong sách 'Đài Loan Dư Địa Hội Sao'.

地名用字。哆~啷。见《台湾舆地汇钞》。

Ví dụ
𠳭
Bính âm:
【kè】【ㄎㄜˋ】【KHẮC】
Hình thái radical:
⿰,口,克
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一丨丨乚一丿乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép