Bản dịch của từ 𠶷 trong tiếng Việt

𠶷

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋN/AN/AN/A

𠶷 (Tính từ)

01

Vui vẻ, nhanh chóng như tiếng nói trong lòng; nhớ câu “𠶷快也” để liên tưởng đến sự vui sướng nhanh chóng như lời nói () thấm vào lòng ().

破;高兴。《説文•言部》:“𠶷,快也。”《正字通•口部》: “𠶷,从言,从中,言中則快也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đồng nghĩa với “ý” hoặc “ức” (mười vạn), dùng trong các văn bản cổ để chỉ số lượng lớn hoặc ý nghĩa sâu xa; nhớ câu “𠶷,與億同” để liên tưởng đến số lượng lớn như “”.

通“意(億)”。《司隸校尉魯峻碑》:“永傳𠶷齡,㬇矣 旳旳。”顧藹吉《隸辨•職韻》:“碑蓋以𠶷為意。”又《泰山 都尉孔宙碑》:“永矢不刊,𠶷載揚聲。”黄公渚評注: “𠶷,與億同。十萬日億。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𠶷
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【Ý】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿳,立,中,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶丿一丨乚一丨丨乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép