Bản dịch của từ 𠿿 trong tiếng Việt

𠿿

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋN/AN/AN/A

𠿿 (Động từ)

01

Cùng nghĩa với chữ “” (nghị) - bàn bạc, thảo luận.

同“议”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xuất hiện trong tên người Đài Loan.

见于台湾人名。

Ví dụ
03

Chữ dùng để phiên âm. Ví dụ trong lịch sử: “Năm Đạo Quang thứ 21, nghĩa dân Tam Nguyên Lý đã vây hãm người Tây phương tại đây.” (trích dẫn lịch sử).

译音用字。民国《宣统番禺县续志·卷三·建置志一》:“耆定炮台,永康炮台。以上两炮台在北门外,道光二十一年,三元里义民困洋人𠿿𠷈于此。咸丰七年毁,同治三年修复。”

Ví dụ
𠿿
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊ】
Hình thái radical:
⿰,口,義
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép