(〈喃〉) có nghĩa giống như 魄, tức là phần hồn phách trong tâm linh, như 'phách' trong câu 'hồn phách' (dễ nhớ vì phách là phần hồn, liên quan đến tâm linh trong tiếng Việt).
〈喃〉义同魄。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁCH】
Hình thái radical:
⿰,尾,魄
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
尸
Số nét:
22
Thứ tự bút hoạ:
乚一丿丿一一乚丿丨乚一一丿丨乚一丨一丿乚乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép