ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𢭅
Bảng phân tích âm vị 𢭅
Chā
Giống chữ “插” (cắm, chèn); nghĩa là cắm vào, chèn vào, thuận lợi (lợi) như cắm cây vào đất dễ bén rễ.
同“插”。利。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép