Bản dịch của từ 𢭼 trong tiếng Việt

𢭼

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diù

ㄉㄧㄡˋN/AN/AN/A

𢭼 (Động từ)

diù
01

Dẫn dắt, chỉ đường (như người dẫn đường điệu hành trình)

〈越南释义〉读音dìu,引导。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bay lượn khắp nơi như chim điệu (nhớ chữ điệu như tiếng chim bay vèo vèo)

〈越南释义〉读音dìu,飞来飞去。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Giữ bình tĩnh, điềm tĩnh (giữ điệu bộ bình tĩnh)

〈越南释义〉读音dìu,冷静。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𢭼
Bính âm:
【diù】【ㄉㄧㄡˋ】【ĐIỆU】
Hình thái radical:
⿰,扌,妙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一乚一乚丿一丨丿丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép