ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𣈿
Bảng phân tích âm vị 𣈿
Yàn
堰 (đập nước, bờ đê chắn nước như trong câu thành ngữ 'đắp đập giữ nước'), nhớ đến chữ 堰 là nơi giữ nước, giống như đập nước trong ruộng đồng Việt Nam.
《康熙字典·九》:堰:《广韵》《集韵》《韵会》于扇切《正韵》于幰切,音𣈿。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép