Bản dịch của từ 𣊺 trong tiếng Việt
𣊺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xián | ㄒㄧㄢˊ | N/A | N/A | N/A |
𣊺 (Danh từ)
【xián】
01
Dòng họ Hiên ở Tế Nam, một gia tộc quý tộc từng bị diệt vong; thời Hán có họ Tông và họ Hiên, là những quý tộc lớn ở Trường An.
《通志·氏族略五》:“~氏,济南~氏,豪族,为郅都所灭。又前汉有宗氏、~氏,长安大豪也。”
Ví dụ
02
Họ (tên họ trong tiếng Việt).
姓。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Thường thấy trong tên người Đài Loan.
见于台湾人名。
Ví dụ
