Giống như chữ '棨' (kỷ), chỉ một loại quyền trượng dùng trong nghi lễ hoặc quân đội, dễ nhớ vì 'kỷ' và 'quyền trượng' đều có nét nghiêm trang, quyền uy.
同“棨”。
Ví dụ
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KỶ】
Các biến thể:
𣙅
Hình thái radical:
⿱,啟,木
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
木
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶乚一丿丨乚一丿一丿丶一丨丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép