ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𣰩
Bảng phân tích âm vị 𣰩
Cháo
Vải thô, loại vải dày dùng làm áo quần hoặc bọc đồ (như 'vải triều' dễ nhớ như 'vải thô, vải thêu').
毛布。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép