Bản dịch của từ 𣼲 trong tiếng Việt

𣼲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

N/AN/AN/AN/A

𣼲 (Danh từ)

01

Cùng nghĩa với chữ “” (Hoài), tên một dân tộc cổ xưa. (Ghi nhớ: Hoài như dòng sông Hoài, gợi nhớ vùng đất và dân tộc xưa)

同“淮”。民族名。《中国大百科全书·考古卷》第728页右上:“在云塘和庄白发现的墓葬以西周中期的为多,随葬的铜器有鼎、簋、鬲、尊、卣、爵、觯,陶器有鬲、簋、罐。庄白的伯𰒦墓,随葬鼎、簋、甗、爵、觯、壶、盉、饮壶、盘等14件铜礼器,其中的鼎和簋均有长铭,记述伯𰒦率师追击~戎,多有俘获,由此可知西周中期周王朝和夷、戎的关系。”

Ví dụ
𣼲
Bính âm:
【HOÀI】
Hình thái radical:
⿰,氵,唯
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶丨乚一丿丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép