Bản dịch của từ 𣽭 trong tiếng Việt

𣽭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mèng

ㄇㄥˋN/AN/AN/A

𣽭 (Danh từ)

mèng
01

Tên một bến đò nổi tiếng ở huyện Mạnh Tân, tỉnh Hà Nam (孟津), còn gọi là 𤀄津 hoặc 盟津, nơi qua sông thuận tiện như 'mạnh' mẽ, dễ nhớ.

~津,津渡名,即“孟津”,在今河南省孟津县,也做“𤀄津”,“盟津”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𣽭
Bính âm:
【mèng】【ㄇㄥˋ】【MẠNH】
Các biến thể:
𤀄
Hình thái radical:
⿰,氵,𥁰
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶丨乚丿乚丨乚一丨乚丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép