Cây sáo thổi bằng miệng, giống như nhạc cụ truyền thống Việt Nam gọi là 'sáo' hay 'điếu cày' (đây là chữ đồng nghĩa với 笙, một loại kèn tre có nhiều ống thổi).
同“笙”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【shēng】【ㄕㄥ】【THANH】
Các biến thể:
笙
Hình thái radical:
⿰,生,攵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
生
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丿一一丨一丿一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép