Bản dịch của từ 𧂫 trong tiếng Việt

𧂫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊN/AN/AN/A

𧂫 (Danh từ)

01

Nghĩa chưa rõ ràng. Trong sách Dịch Lâm có câu: “Hai lòng vui vẻ, cùng nhau chia sẻ phù ~.” Chú thích: “Phù ~, bản khác viết là mao liễu (một loại cây leo).” (Gợi nhớ chữ phù như cây phù leo, dễ quấn quýt, tượng trưng cho sự hòa hợp.)

义未详。《易林·大过之小过》:“两心相悦,共其茀~。”注:“茀~,别本作茅藘。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𧂫
Bính âm:
【fú】【ㄈㄨˊ】【PHÙ】
Hình thái radical:
⿱,艹,鮑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丿乚丨乚一丨一丶丶丶丶丿乚乚一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép