Giống như chữ “蘺”, chỉ loài chim quái dị trong truyền thuyết cổ đại, chim đực và chim cái cùng một thân thể (giúp nhớ: chim “lí” này như chim “liên” hợp cả hai giới).
同“蘺”。〔𪂈~〕同“𪂈離”,古代传说中的一种雌雄同体的怪鸟。
Ví dụ
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LÍ】
Hình thái radical:
⿱,艹,𪅆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
艹
Số nét:
26
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨丶一丿丶乚丨丨乚丨一丶丿丨乚一一一乚丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép