ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧑿
Bảng phân tích âm vị 𧑿
Mán
Giống như chữ “蛮” (mạn), nghĩa là dã man, hoang dã, thường dùng để chỉ người hoặc vùng đất chưa khai hóa.
同“蛮”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép