ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧓭
Bảng phân tích âm vị 𧓭
Mèn
Con dế mèn, loài côn trùng kêu râm ran như tiếng hát mùa hè (giúp nhớ dễ dàng qua câu ca dao “Dế mèn kêu râm ran trong vườn”)
〈越南释义〉读音mèn,蟋蟀。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép