ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𧣲
Bảng phân tích âm vị 𧣲
Jiàn
Chữ Nôm, đọc là 'cạnh', nghĩa là góc, mép, biên giới. Ví dụ: 𧣲契 (kiện khế) nghĩa là mọi mặt, mọi phương diện (như các cạnh của một hình).
喃字。读音cạnh,角,边。〔~契〕方方面面。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép