Bản dịch của từ 𧼛 trong tiếng Việt
𧼛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lái | ㄌㄞˊ | N/A | N/A | N/A |
𧼛 (Danh từ)
【lái】
01
Cùng nghĩa với chữ “來” (lại), nghĩa là “đến”, ví dụ như trong câu thơ cổ “詒我來麰” (tặng tôi lúa mạch đến). Chữ này cũng là họ người và có thể viết theo bộ “走” (chạy). Hình dạng chữ tượng trưng cho hạt lúa mạch có râu, dễ nhớ như “lúa mạch đến” (lại).
同“來”。《集韻•咍韻》:“來,《説文》:‘周所受瑞麥來麰,一來二縫,象芒朿之形。天所來也,故為行來之來。’引《詩》‘詒我來麰’。亦姓。或从走。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
