Bản dịch của từ 𨫛 trong tiếng Việt
𨫛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄨˊ ㄕˊ | N/A | N/A | N/A |
𨫛 (Danh từ)
【】
01
Chữ dùng làm tên người thời xưa, liên quan đến Ngưu Thạch, một họa sĩ nổi tiếng viết hoa lá bằng mực rất thần thái, không tầm thường, tính cách kỳ lạ, thường tự kiêu vì tranh vẽ của mình, gây ghen ghét người khác.
古代人名用字。按其族叔朱谋在《画史会要》中有载:‘族姪统𨫛,字仲韶,写花卉用墨有神,无俗气。第赋性偏僻,每以画自矜贵,为人所嫉。’”其“𨫛”字,似与“牛石”二字有关,疑即牛石慧。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
