ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𩅎
Bảng phân tích âm vị 𩅎
Diàn
Giống như chữ “điện” (nhớ ngay đến điện thoại, điện lực), chỉ sự liên quan đến điện năng hoặc tia sáng điện.
同“电”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép