Chữ dùng phiên âm kinh Phật, như một dấu hiệu âm thanh trong kinh điển Phật giáo (giúp nhớ chữ bằng cách liên tưởng đến âm thanh trang nghiêm trong kinh).
佛经译音用字。
Ví dụ
Bính âm:
【tíng】【ㄊㄧㄥˊ】【ĐÌNH】
Hình thái radical:
⿰,亭,音
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
音
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨乚一丶乚一乚丶一丶丿一丨乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép