Bản dịch của từ 𩑺 trong tiếng Việt

𩑺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rán

ㄖㄢˊN/AN/AN/A

𩑺 (Danh từ)

rán
01

Cùng nghĩa với “” (râu quai nón). Trong 《Trang Tử•Điền Tử Phương》 có câu: “Ngày xưa, vua mơ thấy người tốt, da đen và có râu quai nón.” (𩑺 tượng trưng cho râu dài, giúp nhớ qua hình ảnh râu quai nón quen thuộc trong văn hóa Việt).

同“䫇(髯)”。《莊子•田子方》:“昔者寡人夢見良人,黑色而𩑺。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𩑺
Bính âm:
【rán】【ㄖㄢˊ】【NHIỄM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,冉,頁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丨一一丿丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép