Bản dịch của từ 𩗛 trong tiếng Việt

𩗛

Từ tượng thanh
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨN/AN/AN/A

𩗛 (Từ tượng thanh)

01

Giống chữ '', dùng để mô tả âm thanh.

同“䬍”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

〔~~〕Âm thanh nhanh và lớn phát ra từ nhiều vật khác nhau, như tiếng ồn ào vang dội (giống tiếng 'hô' lớn trong giao tiếp).

〔~~䬂〕各种东西发出的又快又大的声音。讲话官话。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

〈Ngôn ngữ Ngô〉〔~~〕Âm thanh gió lớn thổi mạnh, như tiếng gió rít dữ dội.

〈吴语〉〔~~䬎〕刮大风的声音。

Ví dụ
𩗛
Bính âm:
【hū】【ㄏㄨ】【HÔ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿺,風,豕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丿乚一丨乚一丨一丶一丿乚丿丿丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép