Bản dịch của từ 𩛛 trong tiếng Việt
𩛛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yí | ㄧˊ | N/A | N/A | N/A |
𩛛 (Danh từ)
【yí】
01
Cùng nghĩa với chữ “飴” (yí), chỉ món kẹo làm từ gạo nếp nấu chín, ngọt ngào như món ăn vặt quen thuộc của trẻ em Việt Nam.
同“飴”。《説文•食部》:“飴,米糱煎也。𩛛,籀文飴,从異省。”《集韻•之韻》:“飴,濡弱者為飴。或作𩛛。”一说同“饔”。《玉篇•食部》:“𩛛,《説文》籀文養字也。”唐慧琳《一切經音義》卷九十二:“饔,籀文從共作𩛛。”丁福源《説文詁林•食部》:“饔,福保案:慧琳《音義》九十二卷七頁𩟷(饔)注引《説文》籀文从共作𩛛,今二徐本奪,以𩛛誤作飴之籀文。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
