Bản dịch của từ 𩛲 trong tiếng Việt

𩛲

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Máng

ㄇㄤˊN/AN/AN/A

𩛲 (Động từ)

máng
01

〈phương ngữ〉cho ăn (thường dùng với trẻ nhỏ, như mẹ cho con ăn cơm hay súp). Ví dụ: 'máng cơm' nghĩa là cho ăn cơm.

〈方言〉喂(一般用于小孩)。西南官话。~饭|~羹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

〈phương ngữ〉cơm (dùng trong lời nói trẻ con). Ví dụ: 'máng máng' chỉ cơm ăn.

〈方言〉〔~~〕饭(儿语)。西南官话。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𩛲
Bính âm:
【máng】【ㄇㄤˊ】【MANG】
Hình thái radical:
⿰,飠,芒
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丿丶一乚一一乚丶丨一一丨丶一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép