Bản dịch của từ 𩲵 trong tiếng Việt

𩲵

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄨN/AN/AN/A

𩲵 (Động từ)

01

Giống chữ '', nghĩa là hồi sinh, tỉnh lại (như cá hồi sinh sau khi chết)

同“甦”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống chữ '', một loại động vật nhỏ (giống như con dơi)

同“䰡”。

Ví dụ
03

Trong từ '𩲵𩳌', giống '鼪鼯', chỉ loài dơi chuột (một loại dơi nhỏ)

〔𩲵𩳌〕同“鼪鼯”。

Ví dụ
𩲵
Bính âm:
【sū】【ㄙㄨ】【TỒ】
Hình thái radical:
⿺,鬼,生
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丿丨乚一丨一丿乚乚丶丿一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép