Bản dịch của từ 𪋭 trong tiếng Việt

𪋭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊN/AN/AN/A

𪋭 (Danh từ)

líng
01

Nghi ngờ là giống con linh (một loại dê núi), dễ nhớ vì gần giống chữ (linh).

疑同“羚”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thường thấy trong tên người Đài Loan, dùng làm tên riêng.

〈见于台湾人名〉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𪋭
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LINH】
Hình thái radical:
⿰,麗,令
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
鹿
Số nét:
24
Thứ tự bút hoạ:
一丨乚丶一丨乚丶丶一丿乚丨丨一一乚一乚丿丶一乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép